Colonel Blimp

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân vật hoạt hình phản động, ngoan cố hay khoe khoang: Chỉ nhân vật hoạt hình châm biếm do họa sĩ biếm họa Sir David Low sáng tạo, tượng trưng cho tư tưởng bảo thủ cực đoan, quân phiệt lỗi thời của tầng lớp thượng lưu Anh.
    • Người ngoan cố, phản động hay khoe khoang: Dùng để chỉ một người (thường đàn ông lớn tuổi) quan điểm chính trị cực kỳ bảo thủ, phản động, tự mãn lỗi thời, giống với tính cách của nhân vật hoạt hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The political cartoonist used a character like Colonel Blimp to criticize the outdated military elite. (Họa sĩ biếm họa chính trị đã sử dụng một nhân vật kiểu Colonel Blimp để chỉ trích giới quân sự lỗi thời.)
    • My grandfather is a real Colonel Blimp when it comes to discussing social changes. (Ông tôi đúng một Colonel Blimp thực thụ khi thảo luận về những thay đổi xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Blimpish attitude": một thái độ Blimp (tính từ hóa).
    • His Blimpish views on education are completely out of touch with modern needs. (Những quan điểm kiểu Blimp của ông ta về giáo dục hoàn toàn không phù hợp với nhu cầu hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Blimp (n): thường dùng như từ viết tắt thông tục cho "Colonel Blimp", chỉ người tư tưởng tương tự.
    • He's an old blimp who complains about everything new. (Ông ấy một "blimp" già cứ phàn nàn về mọi thứ mới mẻ.)
  • Blimpish (adj): mang tính chất của Colonel Blimp; bảo thủ, phản động tự mãn.
Từ đồng nghĩa
  • Reactionary: người phản động, bảo thủ.
  • Diehard: người ngoan cố, cứng đầu (về chính trị hoặc ý thức hệ).
  • Old fogey: người già lỗi thời, khó tính.
Thành ngữ liên quan
  • To be a (regular/real) Colonel Blimp: một Colonel Blimp điển hình.
    • With his constant rants about the "good old days," he's becoming a real Colonel Blimp. (Với những bài ca cẩm không ngừng về "những ngày xưa tốt đẹp", ông ta đang trở thành một Colonel Blimp thực thụ.)
Noun
  1. nhân vật hoạt hình ngoan cố, phản động hay khoe khoang của Sir David Low.
  2. một người hay khoe khoang, ngoan cố.

Từ đồng nghĩa